Chi tiết bài viết
TỔNG KẾT CÔNG TÁC NĂM 2015 (xem chi tiết ở nhóm tin)
I. Thực hiện chỉ tiêu kế hoạch:
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch năm | Thực hiện | So với kế hoạch (%) | So với cùng kỳ năm trước (%) | Ghi chú |
1 | Số huyện khám định kỳ | huyện | 08 | 08 | 100 | 0 |
|
2 | Số lần khám bệnh TĐ : - Lần khám - Tập vật lý trị liệu | lần | 5.200 3.600 1.600 | 5.470 3.650 1.820 | 105,2 101,4 113,8 | -4,3 1,4 -17,1 |
|
3 | Nuôi dạy tại chỗ | Học sinh |
85 | 143 95 48 | 111,8 | 3,6 |
|
4 | Sản xuất và cấp dụng cụ chỉnh hình | cái | 65 | 74 | 113,8 | -4,7 |
|
5 | Số trẻ khuyết tật được quản lý | người | 2.450 | 2.450 | 100 | -1,5 | 8 huyện, thị xã, t.phố |
6 | Số trẻ khuyết tật mới phát hiện đưa vào quản lý | người | 180 | 262 | 145,6 | -62,2 |
|
7 | Chương trình PHCNDVCĐ | Huyện xã | 05 70 | 05 70 | 100 100 | 0 | 05 huyện, t.phố |
7.1 | * Số đặt phiếu tập luyện năm trước | Trường hợp |
| 142 |
|