Chi tiết bài viết
CÔNG TÁC QUÝ I/ NĂM 2018 (xem chi tiết ở nhóm tin)
I. Thực hiện chỉ tiêu kế hoạch:
TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Kế hoạch năm | Thực hiện | So với kế hoạch (%) | Ghi chú |
1 | Số huyện khám định kỳ | huyện | 08 | 02 | 25 |
|
2 | Số lần khám bệnh TĐ : - Lần khám - Tập vật lý trị liệu | lần | 5.200 3.600 1.600 | 800 386 414 | 15,4 10,7 25,9 |
|
3 | Nuôi dạy tại chỗ - Trong kế hoạch - Ngoài kế hoạch | Học sinh |
85
| 150 95 55 |
111,8 |
|
4 | Sản xuất và cấp dụng cụ chỉnh hình | cái | 65 | 09 | 13,8 |
|
5 | Số trẻ khuyết tật được quản lý | người | 2.300 | 158 | 6,9 | Khánh Vĩnh, |
6 | Số trẻ khuyết tật mới phát hiện đưa vào quản lý | người | 180 | 22 | 12,2 |
|
7 | Kiểm tra chương trình PHCNDVCĐ | xã
| 70 | 14
| 20 | Khánh Vĩnh |
7.1 | * Số trẻ đặt phiếu tập luyện năm 2017 | Cháu |
| 25 |
|
|
7.2 | * Số trẻ tập luyện có tiến bộ | Cháu |
| 18 |
|
|