Tích cực hưởng ứng Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam góp phần nâng cao hiệu quả xây dựng, thi hành và bảo vệ pháp luậtTích cực hưởng ứng Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam góp phần nâng cao hiệu quả xây dựng, thi hành và bảo vệ pháp luật
Chi tiết bài viết

Quyết định công khai dự toán ngân sách nhà nước quý II năm 2021

 

SỞ Y TẾ KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM PHỤC HỒI CHỨC NĂNG –

GIÁO DỤC TRẺ EM KHUYẾT TẬT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/-GDTEKT

Khánh Hòa, ngày 05 tháng  7 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai dự toán ngân sách nhà nước quý II năm 2021

 
 
 

 

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHCN - GDTE KHUYẾT TẬT

 

          Căn cứ Quyết định số 3794/QĐ-UB ngày 09 tháng 11 năm 1999 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc kiện toàn tổ chức bộ máy Trung tâm PHCN – GDTE khuyết tật;

          Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

          Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

          Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sử đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 1159/QĐ-SYT ngày 31/12/2020 của Sở Y tế Khánh Hòa về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

          Theo đề nghị của Trưởng phòng Hành chính Tổng hợp,        

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách quý II năm 2021 của Trung tâm PHCN – GDTE khuyết tật Khánh Hòa theo phụ lục đính kèm;

          Điều 2. Trưởng các phòng thuộc Trung tâm và các bộ phân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:                                                                                 GIÁM ĐỐC

- Như Điều 2;                                                                                    

- Lưu: VT, KT.                                                                                                                                                                                                                                                                                       (Đã ký)

 

   Phan Văn Hiệp

 

 

  Đơn vị: Trung tâm PHCN - GDTE Khuyết tật Khánh Hòa  
  Mã ĐVQHNS: 1039782
   
   TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH BẰNG HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
  Quý II năm 2021
 
  Nội dung Mục lục NSNN Tạm ứng Thực chi Tổng
  Mã nguồn NSNN Mã ngành kinh tế Mã NDKT Mã CTMT, DA Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo Phát sinh trong kỳ Số dư đến kỳ báo cáo
  A B C D E 1 2 3 4 5=1+3 6=2+4
  KP không thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm 12           67,394,290 145,294,290 67,394,290 145,294,290
  Y tế khác   139         67,394,290 145,294,290 67,394,290 145,294,290
  Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học     6150       32,300,000 32,300,000 32,300,000 32,300,000
  Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)     6151       32,300,000 32,300,000 32,300,000 32,300,000
  Thanh toán dịch vụ công cộng     6500       5,864,310 5,864,310 5,864,310 5,864,310
  Tiền nhiên liệu     6503       5,864,310 5,864,310 5,864,310 5,864,310
  Công tác phí     6700       8,970,000 8,970,000 8,970,000 8,970,000
  Phụ cấp công tác phí     6702       8,100,000 8,100,000 8,100,000 8,100,000
  Chi khác     6749       870,000 870,000 870,000 870,000
  Chi phí thuê mướn     6750       11,880,000 15,180,000 11,880,000 15,180,000
  Thuê phương tiện vận chuyển     6751       11,880,000 15,180,000 11,880,000 15,180,000
  Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành     7000       2,225,000 41,825,000 2,225,000 41,825,000
  Chi mua hàng hóa, vật tư     7001       2,225,000 41,825,000 2,225,000 41,825,000
  Chi khác     7750       6,154,980 41,154,980 6,154,980 41,154,980
  Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện     7757       754,980 754,980